- Home
- Products
- Kurimoto KEX-65, KEX-80, KEX-100, KEX-125,KEX-160 Máy Đúc Ép Hai Trục (Two-shaft Kneading And Extruding Machine Extruder)
Kurimoto, Nhật Bản
Kurimoto KEX-65, KEX-80, KEX-100, KEX-125,KEX-160 Máy Đúc Ép Hai Trục (Two-shaft Kneading And Extruding Machine Extruder)
Xuất xứ: Nhật Bản
Nhà sản xuất: Kurimoto
Model: KEX-65, KEX-80, KEX-100, KEX-125,KEX-160
Máy đúc ép dòng KEX của Kurimoto là một máy nhào và đúc hai trục độc đáo do Kurimoto phát triển cho phép bạn xử lý các vật liệu mới.
Máy đúc KRC thông thường (máy đúc hai trục liên tục) cho các ứng dụng nhào trộn liên tục và phản ứng nhựa và các loại khác, và được đánh giá cao về chuyên môn kỹ thuật của nó.
Kurimoto đã phát triển và thương mại hóa dòng máy đúc ép KEX dựa trên kinh nghiệm và công nghệ trong lĩnh vực này.
Dòng máy đúc KEX được thiết kế với sự chú ý kỹ lưỡng đến hệ thống sưởi ở nhiệt độ cao, truyền động mô-men xoắn cao, chống ăn mòn và mài mòn, khả năng điều khiển chính xác và khả năng sử dụng cùng với khả năng nhào trộn tuyệt vời, cho phép bạn xử lý các vật liệu mới như hợp chất nhựa và hợp kim polyme .
Đặc trưng
Đinh ốc

Barrel

Cấu trúc
| Compounding
|
■De-monomer and evaporation
|
| ■Compounding through intermediate feed system
|
■Reactor
|
Thông số kỹ thuật
| Model | KEX-25 | KEX-30 | KEX-40 | KEX-50 | KEX-65 | KEX-80 | KEX-100 | KEX-125 | KEX-160 | ||||||||||
| Loại vít | – | T | S | T | S | T | S | T | S | T | S | T | S | T | S | T | S | T | S |
| Đường kính trục vít | mm | – | 25 | – | 32 | 36 | 40 | 46 | 50 | 60 | 65 | 74 | 80 | 93 | 100 | 116 | 125 | 149 | 160 |
| Tốc độ trục vít | rpm | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | |||||||||
| Công suất động cơ | kW | 3.7 | 5.5 | 15(22) | 22 | 55(75) | 90 | 200 | 360 | 750 | |||||||||
| Trọng lượng máy | kg | 500 | 1,000 | 2,000 | 3,000 | 4,000 | 5,500 | 10,000 | 15,000 | 25,000 | |||||||||
Related Products
-
Wasino Kiki AV, A14V Van xả khí – Air Vent Valve
-
Vessel C51 Mũi Vít Tô Vít Tác Động – Vessel C51 Impact Driver Bit
-
UHT CORPORATION Set A Bộ Thiết Bị Đánh Bóng Xi Lanh Gu-1 (Cylinder Polishing Unit)
-
Tokyo Sokushin SA-355CT-Y Gia tốc kế Servo – Tokyo Sokushin SA-355CT-Y Servo Accelerometer
-
Nagahori 4WT2065-4WT2150 Bit Để Khai Thác Vít – Bits For Tapping Screw
-
Atsuchi Iron Works BR1-6T202 Tủ Blaster Bảng Chỉ Mục Loại Chỉ Mục Máy Tự Động Kết Hợp Xử Lý Vật Liệu – Blaster Cabinet Index Table Type Automatic Machine Index With Material Handling











