KOKEN LTD.
Koken Phụ Tùng Thay Thế Và Phụ Kiện Tùy Chọn Cho Mặt Nạ Gas
Nhà sản xuất: KOKEN LTD.
Mặt nạ phòng độc loại gắn trực tiếp
Phụ tùng thay thế – Phụ kiện tùy chọn
[Phạm vi sử dụng] Bắt buộc chỉ sử dụng khi thỏa mãn các điều kiện dưới đây:
- Trường hợp loại gắn trực tiếp cỡ nhỏ: Nồng độ khí độc có thể sử dụng là từ 1.000ppm (0,1%) trở xuống.
- Trường hợp loại gắn trực tiếp: Nồng độ khí độc, v.v. có thể sử dụng là từ 10.000ppm (1,0%) trở xuống. (Đối với Amoniac là 1,5 lần mức nêu trên).
- Hệ số bảo vệ yêu cầu thấp hơn hệ số bảo vệ được chỉ định.
Mặt nạ kiểu High Scope V có độ kín khít cao và tầm nhìn rộng.
Kiểu Sakai – Model HV-22-03
Số chứng nhận kiểm định quốc gia: TN303
Hệ số bảo vệ được chỉ định: 50

- Viền HAWC
- Thiết bị truyền âm
- Làm cứng bề mặt
| Khối lượng (chỉ tính mặt nạ) | 480g trở xuống |
|---|---|
| Phin lọc tương thích | Dòng phin lọc gắn trực tiếp KGC-70 (bán riêng) |
| Dây đeo (Headband) | Dây đai cao su dùng cho loại HV |
Dòng Model KGC-70
Kiểu Sakai – Model KGC-70
Dùng cho khí hữu cơ (C)
Số chứng nhận kiểm định quốc gia: TN218

| Khả năng khử độc | 56 phút trở lên |
|---|---|
| Khối lượng (trung bình) | 129.2g |
| Thiết bị kiểm tra độ khít | Model Fit Tester 70 |
Kiểu Sakai – Model KGC-70
Dùng cho khí hữu cơ (C) Có kèm bộ lọc (Phân loại S1)
Số chứng nhận kiểm định quốc gia: TN445
S1

| Hiệu suất thu giữ hạt | 80.0% trở lên |
|---|---|
| Khối lượng (trung bình) | 142.7g |
| Thiết bị kiểm tra độ khít | Model Fit Tester 70 |
Phụ tùng thay thế
| Tên sản phẩm | Mặt nạ tương thích | |
|---|---|---|
| Van cao su hút khí (Inhalation Valve) |
Loại tròn (Round Type) | RR-7, GW-7, DD-3, HV-22 |
| HV-7, 7121RG, O-22, 1621G | ||
| 7191DKG, 1721HG | ||
| Loại 29 | 1521HG, 1551G, 1561G | |
| Loại vuông C | R-5, R-5X, R-6, R-6X | |
| Loại bầu dục nhỏ 03 | G-7 | |
| Loại NC (Dùng cho màng ngăn) | 1721HG, HV-7, HV-22, O-22, 1621G | |
| Loại NC2 (Dùng cho màng ngăn) | 1521HG, 1551G, 1561G | |
| Tên sản phẩm | Mặt nạ tương thích | |
|---|---|---|
| Vòng siết (Tightening Ring) |
Loại A | R-5, R-5X, RR-7, DD-3, 1621G, 1551G |
| Loại Z-II | R-6, R-6X, 1561G | |
| Xốp hút ẩm | Loại hình trứng | GW-7 |
| Tên sản phẩm | Mặt nạ tương thích | |
|---|---|---|
| Van cao su xả khí (Exhalation Valve) |
Loại T-1K | 7191DKG, DD-3 |
| Loại T-1K (Trắng) | O-22, 1621G | |
| Loại T-6K | 1521HG, GW-7, 1551G, 1561G, RR-7, 7121RG | |
| Loại T-6K (Trắng) | 1721HG, HV-7, HV-22 | |
| Loại T-7K | G-7, R-5, R-5X, R-6, R-6X | |
| Tên sản phẩm | Mặt nạ tương thích | |
|---|---|---|
| Dây đeo đầu (Headband) |
Loại RB (Tiêu chuẩn) | R-5, G-7, GW-7, 7121RG, R-6 |
| Loại RA | Có thể chọn loại RA thay cho loại RB. | |
| Loại XRB (Tiêu chuẩn) | RR-7, DD-3, R-5X, R-6X | |
| Loại XRA | Có thể chọn loại XRA thay cho loại XRB. | |
| Loại XDB | 7191DKG | |
| Dây đai cao su loại HV | 1721HG, HV-22, HV-7 | |
| Dây đai cao su loại H-VII | 1521HG, 1551G, 1561G | |
| Dây đai cao su loại O | O-22, 1621G | |
Phụ kiện tùy chọn
| Tên sản phẩm | Mặt nạ tương thích | ||||
|---|---|---|---|---|---|
| THIẾT BỊ KIỂM TRA ĐỘ KHÍT (FIT TESTER) Dùng để kiểm tra độ kín giữa mặt nạ và khuôn mặt. ・Mặt nạ dùng 2 phin lọc cần 2 thiết bị test. |
Loại J | KGC-10MC, 10EOG |
Dụng cụ kiểm tra độ khít Model R (hoặc Kiểu R) |
||
| Loại U | Dòng KGC-10 | ||||
| Loại T | Dòng KGC-10 loại L, 10 loại LMC | ||||
| Loại M | RDG-5 | ||||
| Loại F | RDG-7 | ||||
| Loại R | Dòng KGC-1, KGC-5MC, KGC-15 | ||||
| Loại 70 | Dòng KGC-70 | ||||
| TẤM LỌC BỤI/SƯƠNG (FILTER) Dùng để thu giữ các hạt sương độc hại phát sinh khi phun sơn Urethane, v.v. ・Cần có nắp giữ chuyên dụng để lắp đặt. ・Không lắp được cho loại R-6 và 1561G. |
Mighty Micron 1 Loại Hữu cơ-02 | S1 | KGC-1 Loại S, L (Dùng cho khí hữu cơ) | Ví dụ lắp đặt |
|
| Mighty Micron 1 Loại AHS-02 | KGC-1 Loại L (Dùng cho khí vô cơ) | ||||
| Mighty Micron 10 Loại-02 | Dòng KGC-10 | ||||
| Mighty Micron 10 Loại L-02 | Dòng KGC-10 Loại L | ||||
| Mighty Micron 70 Loại-02 | Dòng KGC-70 | ||||
| Alpha Ring 15 Loại-02 | L3 | Loại KGC-15 | |||
| CHIPPER DÙNG CHO SƠN (PAINTING CHIPPER) |
Chipper ngoài 1 Loại M | KGC-1 Loại M | ![]() |
||
| Chipper ngoài P Loại 10 | Dòng KGC-10 | ||||
| NẮP GIỮ TẤM LỌC (FILTER RETAINER) Dùng để giữ cố định Chipper hoặc Tấm lọc.
|
Dùng cho loại 1 | Dòng KGC-1 Loại S, L | Ví dụ lắp đặt |
||
| Dùng cho loại 10 | Dòng KGC-10 | ||||
| Dùng cho loại 10 L | Dòng KGC-10 Loại L | ||||
| Dùng cho loại 70 | Dòng KGC-70 | ||||
| XỐP HÚT ẨM (MOISTURE SPONGE) Đặt bên trong mặt nạ để hút mồ hôi/ẩm. |
Loại A | G-7 | ![]() |
||
| Loại hình trứng | R-5, R-5X, RR-7, DD-3, R-6, 7121RG, 7191DKG | ||||
| KÍNH CHO MẶT NẠ TOÀN MẶT (FULL FACE GLASSES) ・Kèm hộp cứng chuyên dụng. ・Có thể cung cấp kèm tròng kính nếu có đơn thuốc. |
Dùng cho High Scope V | HV-22, HV-7, 1721HG | ![]() |
||
| KẸP KÍNH (GLASSES CLIP) Dùng để gắn kính cận thường dùng vào trong mặt nạ. |
Loại A | 1521HG, 1551G, 1561G | ![]() |
||
| TẤM BẢO VỆ MẶT KÍNH (VISION COVER) Bảo vệ mặt kính của mặt nạ toàn mặt khỏi sơn bắn hoặc trầy xước. |
Dùng cho HV | HV-22, HV-7, 1721HG | ![]() |
||
| Dùng cho H-VII | 1521HG, 1551G, 1561G | ||||
| Dùng cho H-VII Loại A | 1521HG, 1551G, 1561G | ||||

Ví dụ lắp đặt
Ví dụ lắp đặt















