Chiyoda Tsusho, Nhật Bản
Chiyoda Tsusho 01T Series Ống Thẳng Zero – STRAIGHT ZERO-ONE

Nhà sản xuất: Chiyoda Tsusho
Model: 01T Series
Tính năng
- Mỏng! Nhẹ! Mềm mại! Đang nhiễm điện! Ống đúc đường kính khác nhau.
- Điểm đặc biệt là độ mỏng của nó! Thiết kế mới, tập trung vào khả năng làm việc.
- Áp dụng cấu trúc vòi phun venturi, truyền áp suất không khí hiệu quả.
- Sức mạnh đáng kinh ngạc khi sử dụng khớp nối nhựa!
Thông số kỹ thuật
Loại | Mẫu | Chiều dài ống A (mm) | Phụ kiện | Loại phụ kiện | Trọng lượng (g) |
---|---|---|---|---|---|
H1 | H2 | ||||
Loại kết nối | 01T-803C | 3,000 | CHS-50SN | 50PN-PLA | 145 |
01T-804C | 4,000 | 180 | |||
01T-805C | 5,000 | 215 | |||
Loại phụ kiện ống | 01T-803F | 3,000 | H5-G2FU-AN | H5-G2F-AN | 180 |
01T-804F | 4,000 | 215 | |||
01T-805F | 5,000 | 250 | |||
Bộ phun sơn | 01T-803C-BG | 3,000 | CHS-50SN | 50PN-PLA | 255 |
01T-804C-BG | 4,000 | 290 | |||
01T-805C-BG | 5,000 | 325 |
Bản vẽ ngoại quan
Related Products
-
Máy Dò Khuyết Tật Siêu Âm Tự Động Cho Các Bộ Phận Thiêu Kết – Automatic Ultrasonic Flaw Detector For Sintered Parts
-
Watanabe WVP-BRD Bộ Chuyển Đổi Tỷ Lệ Tín Hiệu – Signal Ratio Setter Converter
-
KONAN MVW1F Series Van Điện Từ 3 Cổng Loại Kết Nối Với Gioăng – 3 Port Solenoid Valves Gasket-Connected Type
-
Okudaya Giken Kanpita Ace
-
Wasino Kiki GMBCS Kính Quan Sát Kiểu Xuyên Quang (Kích Thước Nhỏ) – Sight Glass (Small Type)
-
Watanabe A5000-11 Bảng Điều Khiển Kỹ Thuật Số Cho Dòng Điện Xoay Chiều– Digital Panel Meter For Alternating Current