- Home
- Products
- Furuto Industrial (Monf) No.404 Băng Keo Một Mặt Chống Thấm Và Kín Khí – Single-sided Waterproof And Airtight Tape
Furuto, Nhật Bản
Furuto Industrial (Monf) No.404 Băng Keo Một Mặt Chống Thấm Và Kín Khí – Single-sided Waterproof And Airtight Tape
Xuất xứ: Nhật Bản
Nhà sản xuất: Furuto
Model: No.404
Băng keo kín khí chống nước có khả năng chống thấm nước và kín khí cực tốt, được làm bằng chất liệu vải không dệt được phủ một mặt bằng keo cao su butyl màu đen.
Ứng dụng
- Thích hợp cho khung cửa.
- Thích hợp để ép và sửa chữa các tấm thấm ẩm.
Đặc điểm chung
| Item (unit) | Adhesion (N/10mm) | Holding force (mm/30min) | Ball tack | Tensile strength (N/10mm) | Stretch(%) |
|---|---|---|---|---|---|
| Measured value | 9.9 | 0.2 | 32< | 41.6 | — |
Tuân thủ JIS Z 0237:2009
- Giá trị số là giá trị đo và không phải giá trị đảm bảo.
Kích thước tiêu chuẩn/số lượng/màu sắc
| Thickness (mm) | 0.75 | 0.75 | 0.75 | 0.75 | 0.75 |
|---|---|---|---|---|---|
| Width (mm) | 50 | 75 | 100 | 150 | 200 |
| Length (m) | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 |
| Individual packaging | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Quantity per box | 16 | 12 | 8 | Four | Four |
| Colour | White | White | White | White | White |
- Nội dung của tài liệu này có thể thay đổi mà không cần thông báo vì những lý do như cải tiến.
- Màu sắc của ảnh sản phẩm có thể hơi khác so với màu sắc của sản phẩm thực tế.
- Vui lòng liên hệ với chúng tôi để biết các kích thước khác.
Tại Furuto, chúng tôi cũng thiết kế, phát triển và sản xuất các sản phẩm để đáp ứng nhu cầu cá nhân của khách hàng.
Related Products
-
Nagahori 1M4850-1M4850 Bit Có Rãnh – Slotted Bits
-
Watanabe R00 Nhiệt Kế Điện Trở Linh Kiện Thay Thế – Resistance Thermometer Replacement Elements
-
Kurimoto Máy Tiếp Liệu Kiểu Tấm (Apron Feeder)
-
Kitz S6 Van Bi Tiện Ích Loại Thẳng – Utility Ball Valves, Straight Type
-
Hachiken QE Khớp Nối Chịu Nhiệt – Hachiken QE Heat-resistant joint
-
Tsurumi Pump LB SERIES Máy bơm chìm – Tsurumi Pump LB SERIES Submersible Pumps







