Kitagawa, Nhật Bản
Kitagawa Dòng NTS2 Kẹp Song Song 2 Hàm
Sản xuất tại Nhật Bản
Nhà sản xuất: Kitagawa
Model: dòng NTS2
Mô hình tiêu chuẩn chất lượng cao và độ bền cao.
Dòng NTS2
- Bảo vệ và bảo trì phoi bào được cải thiện.
- Lực kẹp cao để kẹp ổn định vật nặng.
- Thân máy nhẹ và nhỏ gọn không giới hạn khả năng chịu tải của robot.
- Kiểu lắp mới cho phần nhô ra nhỏ hơn so với các mẫu thông thường.
- Cải thiện độ chính xác khi cầm nắm do thân máy có độ cứng cao.
Đặt hàng như thế nào

Lưu ý:
1.Vui lòng lắp van một chiều trong mạch áp suất không khí để bộ kẹp không nhả phôi gia công ngay cả khi áp suất không khí giảm xuống.
2.Một khung công tắc sậy được đính kèm.
3.Trong trường hợp công tắc tiệm cận được sử dụng để phát hiện trực tiếp hành trình hàm, vui lòng mua thêm giá đỡ công tắc tiệm cận.
4.Vật liệu làm kín bên trong của kẹp gắp là cao su nitrile. Nếu cần đệm cao su huỳnh quang, vui lòng tham khảo ý kiến của nhà phân phối Kitagawa.
Thông số kỹ thuật
| Model | Đường kính khoảng chạy hàm (mm) |
Khoảng cách đo lường L(mm) |
Lưc kẹp(Lưu ý 1) | Độ lặp lại (mm) |
Khối lượng (kg) |
Tiêu thụ không khí trên mỗi pittông (cm3) |
Áp suât không khí (MPa) |
Nhiệt độ hoạt động (℃) |
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| OD Lực kẹp (N) |
ID Lực kẹp (N) |
||||||||
| NTS206 | 12 | 10 | 250 | 280 | ±0.01 | 0.29 | 8.4 | 0.2~0.8 | 5~60 |
| NTS208 | 16 | 10 | 460 | 490 | ±0.01 | 0.48 | 18.8 | 0.2~0.8 | 5~60 |
| NTS210 | 20 | 20 | 610 | 680 | ±0.01 | 0.78 | 35.1 | 0.2~0.8 | 5~60 |
| NTS212 | 24 | 20 | 850 | 970 | ±0.01 | 1.34 | 52.4 | 0.2~0.8 | 5~60 |
| NTS216 | 32 | 20 | 1520 | 1690 | ±0.01 | 2.52 | 123.2 | 0.2~0.8 | 5~60 |
| NTS220 | 40 | 20 | 2700 | 2870 | ±0.01 | 5.14 | 272.2 | 0.2~0.8 | 5~60 |
Lưu ý 1: Giá trị tại áp suất không khí cung cấp 0,6 MPa.
Related Products
-
TOHO SN510 Vòng Bi Đỡ Trục – TOHO SN510 Plummer Block
-
Vessel ZW Khóa Vặn Vít Toàn Ren – Vessel ZW Thread Thru Stud Wrench
-
Watanabe WPS Ống Bảo Vệ Kéo Ra Loại Có Ren – Pull-out Protection Tube Threaded Type
-
Watanabe RTB Nhiệt Kế Điện Trở Với Loại Chèn Ống/ Ống Hộp Đầu Cuối – Resistance Thermometer With Terminal Box Duct/Pipe Insertion Type
-
Kitz PN16 Van Một Chiều Cánh Bướm Bằng Gang – Iron Wafer Check Valve
-
Matsumoto Kikai SLM Robot Hàn Tuyến Tính Đa Năng Sliderman – General-Purpose Linear Welding Robot Sliderman







