KOKEN LTD.
Koken BL-1180H Mặt Nạ Bảo Vệ Chống Bụi
Nhà sản xuất: KOKEN LTD.
Mô hình: BL-1180H
Có thể sử dụng cho nhiều công việc!
Mặt nạ bảo vệ chống bụi thay thế
Mẫu Sakai BL-1180H
Mặt nạ BL-1180H là mặt nạ bảo vệ chống bụi có hiệu suất cao nhất trong dòng mặt nạ bảo vệ với chỉ số RL3 (hiệu suất lọc bụi trên 99.9%).
Mặt nạ này có thể sử dụng cho các công việc tại công trường và công trường ngoài trời, với khả năng thay đổi bộ lọc, phù hợp với mặt nạ chống bụi hình bán nguyệt. Ngoài ra, bộ lọc có thể được gắn vào các môi trường chứa khí độc để sử dụng như mặt nạ chống độc.
![]() |
![]() |
| Giấy chứng nhận kiểm tra quốc gia số TM788 | Bộ lọc Alpha Ring Mẫu RD-8 |
RL3
Các ứng dụng chính
- Công việc loại bỏ các tấm gạch có chứa amiăng ※1
- Công việc sản xuất và xử lý hợp chất indium
- Công việc xử lý dioxin
- Công việc hàn
- Công việc mài
Lưu ý: Có thể không sử dụng được trong các điều kiện như nồng độ tại nơi làm việc.
Để biết chi tiết, vui lòng tham khảo các “Ví dụ về công việc có thể sử dụng” dưới đây.
Ví dụ về công việc có thể sử dụng
Các loại bụi và nội dung công việc
- Công việc có nguy cơ phơi nhiễm dioxin:
Các công việc thuộc cấp độ 1 có thể sử dụng mặt nạ loại bỏ amiăng (asbestos) thuộc “Phân loại 3”, “Phân loại 4” cho các công việc loại bỏ amiăng. - Công việc sản xuất và xử lý hợp chất indium:
Các công việc với nồng độ hợp chất indium dưới 3 µg/m³. - Công việc liên quan đến kim loại:
Các công việc phát sinh khói kim loại (bao gồm cả khói hàn) tại nơi có khói kim loại. - Công việc phát sinh bụi từ các chất có nồng độ dưới 0.1 mg/m³:
Các công việc tại nơi phát sinh bụi từ các chất với nồng độ thấp hơn 0.1 mg/m³.
※1: Khi loại bỏ các tấm thạch cao loại 1 bằng phương pháp cắt, cần sử dụng thiết bị bảo vệ hô hấp có quạt điện.
※2: Các công việc hàn có yêu cầu bảo vệ dưới hệ số bảo vệ 10.
Thay bộ lọc vào hộp hấp thụ để sử dụng như mặt nạ phòng độc
Công việc sơn và công việc rửa và tẩy dầu mỡ, cũng như các công việc xử lý dung môi
Thay bộ lọc vào hộp hấp thụ để sử dụng như Mặt nạ phòng độc G-7
Giấy chứng nhận kiểm tra quốc gia số TN382.
![]() |
![]() |
| Khi lắp hộp hấp thụ KGC-10C | Hộp hấp thụ KGC-10C-03 dùng cho khí hữu cơ Chọn hộp hấp thụ phù hợp với loại khí và hơi trong môi trường. Xem mặt sau để biết “Các loại hộp hấp thụ có thể lắp đặt”. |
Đặc điểm của mặt nạ
Với mẫu 1180H có tích hợp Fit Checker, chỉ cần kéo cần gạt là bạn có thể kiểm tra độ kín (Fit Check) ngay lập tức.
Kéo Fit Checker lên và kiểm tra xem có rò rỉ không ngay lập tức!
Ngay cả khi sử dụng mặt nạ có hiệu suất thu gom cao, nếu mặt nạ không được đeo đúng cách, thì việc đeo mặt nạ cũng không có ý nghĩa. Với loại có tích hợp Fit Checker, bạn chỉ cần thực hiện thao tác kéo cần gạt đơn giản để kiểm tra độ kín, giúp việc kiểm tra độ vừa vặn dễ dàng và nhanh chóng.

Khu vực tiếp xúc khuôn mặt chú trọng vào sự vừa vặn
Chất liệu silicon thân thiện với da
Mặt nạ silicon giúp giảm kích ứng da và ít gây khô da. Chất liệu này đàn hồi linh hoạt theo chuyển động của khuôn mặt, mang lại sự vừa vặn và ổn định khi đeo.
Vị trí tự do
Thiết kế đặc biệt với hình dạng tiếp xúc khuôn mặt tối ưu.
Bằng cách điều chỉnh phần mũi và sau đó đeo phần cằm, mặt nạ có thể phù hợp với các khuôn mặt có kích thước khác nhau, giúp ngăn ngừa rò rỉ ở các vùng dễ bị rò rỉ như phần mũi.

Hiệu suất của mặt nạ
| Mặt nạ chống bụi | ||
|---|---|---|
| Tên mẫu (Mã SP) | Kiểu Saka 1180H | |
| Chứng nhận kiểm định quốc gia | Số TM788 | |
| Vật liệu lọc | Bộ lọc Alpha Ring Kiểu RD-8 | |
| Phân loại | Loại thay thế ・ Kết nối trực tiếp | |
| Loại mặt nạ | Bán mặt (Nửa mặt) | |
| Hiệu suất (Phân loại) | RL3 | |
| Hệ số bảo vệ chỉ định | 10 | |
| Tiêu chuẩn nội bộ |
Hiệu suất thu gom hạt | Trên 99.9% |
| Trở kháng hít vào | Dưới 88Pa (bao gồm bộ lọc) | |
| Trở kháng thở ra | Dưới 45Pa | |
| Mức tăng nồng độ CO2 | Dưới 0.5% | |
| Khối lượng | Dưới 134g (bao gồm bộ lọc) | |
| Mức tăng trở kháng hít vào (Trung bình) | 89Pa | |
Các số liệu trên là hiệu suất khi sử dụng sản phẩm tiêu chuẩn (Mặt nạ size M, dây đeo loại RB) và không gắn phụ kiện/tùy chọn.
Mặt nạ có 2 loại kích thước: Size M (Tiêu chuẩn) và Size S.
Các bộ lọc có thể lắp đặt
| Tên bộ lọc | Kiểu mẫu khi lắp đặt | Chức năng chống bụi (Phân loại) |
|---|---|---|
| Bộ lọc Alpha Ring Kiểu RD-8 (Đi kèm) |
Kiểu Saka 1180H Số TM788 |
RL3 |
| Bộ lọc Alpha Ring Kiểu LAS-51 (Bán riêng) |
Kiểu Saka 1180-05 Số TM538 |
RL2 |
Kiểu 1180H có thể được sử dụng như mặt nạ chống bụi kiểu 1180-05 bằng cách thay thế bằng bộ lọc Alpha Ring kiểu LAS-51. Vui lòng kiểm tra hướng dẫn sử dụng để biết các công việc có thể sử dụng.
Các phin lọc khí có thể lắp đặt (Bán riêng)
| Loại khí tương thích | Tên phin lọc khí | Chức năng chống bụi (Phân loại) |
|---|---|---|
| Dùng cho khí Halogen | KGC-10A-03 Dùng cho khí Halogen | —– |
| KGC-10A-03 Dùng cho khí Halogen Khi gắn bộ lọc Mighty Micron |
Có (S1) ※1※3 | |
| Dùng cho khí Axit | KGC-10B-03 Dùng cho khí Axit | —– |
| KGC-10B-03 Dùng cho khí Axit Khi gắn bộ lọc Mighty Micron |
Có ※1※2※3 | |
| Dùng cho khí Hữu cơ | KGC-10C-03 Dùng cho khí Hữu cơ | —– |
| KGC-10C-03 Dùng cho khí Hữu cơ Khi gắn bộ lọc Mighty Micron |
Có (S1) ※1※3 | |
| Kiểu KGC-10 L Dùng cho khí Hữu cơ (C) | —– | |
| Kiểu KGC-10 L Dùng cho khí Hữu cơ (C) Khi gắn bộ lọc Mighty Micron |
Có (S1) ※1※3 | |
| KGC-10MC-04 Dùng cho khí Hữu cơ ・ Bụi | Có (S1) ※1※3 | |
| Kiểu KGC-10 LMC-02 Dùng cho khí Hữu cơ ・ Bụi | Có (S1) ※1※3 | |
| Dùng cho Ethylene Oxide | KGC-10EOG (Gói 5 cái) Dùng cho Ethylene Oxide | —– |
| Dùng cho Formaldehyde | KGC-10FA-03 (Gói 5 cái) Dùng cho Formaldehyde | —– |
| Dùng cho Formaldehyde ・ Khí hữu cơ |
Kiểu KGC-10 L FA Dùng cho Formaldehyde ・ Khí hữu cơ | —– |
| Kiểu KGC-10 L FA Dùng cho Formaldehyde ・ Khí hữu cơ Khi gắn bộ lọc Mighty Micron |
Có (S1) ※1※3 |
※1 Được gắn vào phin lọc khí để sử dụng đối với bụi lẫn trong khí độc, hơi nước.
※2 Trở thành tiêu chuẩn thử nghiệm tương đương với “Phân loại S1” của quy chuẩn kiểm định quốc gia.
※3 Hệ số bảo vệ chỉ định đối với bụi v.v. là “4”.

















