Kurimoto, Nhật Bản
Kurimoto 2415ST, 3018ST, 3624ST, 4230ST Máy Nghiền Dạng Hàm (Jaw Crusher)
Xuất xứ: Nhật Bản
Nhà sản xuất: Kurimoto
Model: 2415ST, 3018ST, 3624ST, 4230ST
Máy nghiền mạnh mẽ, có độ tin cậy cao để nghiền sơ cấp!
Thường được sử dụng để nghiền sơ cấp các khối đá thô lớn.
Đặc trưng
Hao mòn điện trở
Tấm hàm được làm bằng vật liệu chắc chắn có khả năng chống mài mòn cao trong một cơ cấu hợp lý
Buồng nghiền
Buồng nghiền sâu tạo điều kiện cho việc nghiền các khối lớn và cung cấp công suất nghiền lớn.
Cấu trúc khung
Cấu trúc khung chắc chắn làm bằng thép tấm dày
Điều chỉnh khe hở đầu ra với kích thủy lực
Hệ thống điều chỉnh khe hở đầu ra dễ dàng xử lý bằng cách sử dụng kích thủy lực
Ổ trục con lăn và hệ thống bôi trơn bằng mỡ Kết cấu vòng bi với việc sử dụng kết hợp các ổ lăn có đủ công suất và hệ thống bôi trơn bằng mỡ có độ tin cậy cao
Ứng dụng
Máy nghiền chuyển đổi kép được thiết kế đặc biệt để nghiền một lượng lớn đá thô cứng. Mang lại độ bền vượt trội.
Thông số kỹ thuật
| MODEL | FEEDING INLET WIDTH×OPENING (mm) |
CRUSHING CAPACITY (t/h) | |||||||||||
| EXIT CLEARANCE (mm)(opening) | ROTATIONAL SPEED |
ELECTRIC MOTOR |
|||||||||||
| 40 | 60 | 80 | 100 | 125 | 150 | 175 | 200 | 250 | 300 | (min-1) | (kW) | ||
| 2415ST
3018ST |
625×380
770×460 |
25
|
39
40 |
47
60 |
84 |
275
250 |
30
45 |
||||||
| 3624ST
4230ST |
924×750
1,080×750 |
92
|
118
157 |
138
185 |
159
217 |
175
244 |
264 |
250
250 |
75
95 |
||||
Related Products
-
Sawada TVC/TVC-L Máy Đo Mức Loại Nhìn Xuyên Qua – See-through Type Level Gauge
-
Kitz PN16 Van Cầu Bằng Gang – Iron Globe Valve
-
Eagle Jack (Konno Corporation) G-160T Kích Móc Thủy Lực – Eagle Jack G-160T Lever Turning Jaw Toe Jack
-
Watanabe A600B Máy Đo Bảng Kỹ Thuật Số Cho Xử Lý Tín Hiệu – Digital Panel Meter For Process Signals
-
Vessel 70×1-1/2 Đầu Thay Thế Cho Búa Dòng No.70 (Size.1-1/2) – Vessel 70×1-1/2 Replacement head for No.70 (Size.1-1/2)
-
Atsuchi Iron Works B-5500-206 Máy Thổi Tự Động Với Vòi Phun Linh Hoạt – Auto Blast Machine With Flexible Nozzle







