Kurimoto, Nhật Bản
Kurimoto 4830ST, 4842ST, 6048ST, 7254ST, 8460ST Máy Nghiền Dạng Hàm (Jaw Crusher)
Xuất xứ: Nhật Bản
Nhà sản xuất: Kurimoto
Model: 4830ST, 4842ST, 6048ST, 7254ST, 8460ST
Máy nghiền mạnh mẽ, có độ tin cậy cao để nghiền sơ cấp!
Thường được sử dụng để nghiền sơ cấp các khối đá thô lớn.
Đặc trưng của Máy Nghiền Kurimoto
Hao mòn điện trở
Tấm hàm được làm bằng vật liệu chắc chắn có khả năng chống mài mòn cao trong một cơ cấu hợp lý
Buồng nghiền
Buồng nghiền sâu tạo điều kiện cho việc nghiền các khối lớn và cung cấp công suất nghiền lớn.
Cấu trúc khung
Cấu trúc khung chắc chắn làm bằng thép tấm dày
Điều chỉnh khe hở đầu ra với kích thủy lực
Hệ thống điều chỉnh khe hở đầu ra dễ dàng xử lý bằng cách sử dụng kích thủy lực
Ổ trục con lăn và hệ thống bôi trơn bằng mỡ Kết cấu vòng bi với việc sử dụng kết hợp các ổ lăn có đủ công suất và hệ thống bôi trơn bằng mỡ có độ tin cậy cao
Ứng dụng của Máy Nghiền Kurimoto
Máy nghiền chuyển đổi kép được thiết kế đặc biệt để nghiền một lượng lớn đá thô cứng. Mang lại độ bền vượt trội.
Thông số kỹ thuật

| MODEL | FEEDING INLET WIDTH×OPENING (mm) |
CRUSHING CAPACITY (t/h) | |||||||||||
| EXIT CLEARANCE (mm)(opening) | ROTATIONAL SPEED |
ELECTRIC MOTOR |
|||||||||||
| 40 | 60 | 80 | 100 | 125 | 150 | 175 | 200 | 250 | 300 | (min-1) | (kW) | ||
| 2415ST
3018ST |
625×380
770×460 |
25
|
39
40 |
47
60 |
84 |
275
250 |
30
45 |
||||||
| 3624ST
4230ST |
924×750
1,080×750 |
92
|
118
157 |
138
185 |
159
217 |
175
244 |
264 |
250
250 |
75
95 |
||||
Related Products
-
Obishi SE-162 Thiết bị đo trục cam loại đa năng chuyên dụng
-
Watanabe WSPA-FRTW Bộ Chuyển Đổi Nhiệt Độ Điện Trở 2 Đầu Ra (Bộ Chuyển Đổi Tín Hiệu) – Free-Spec 2-Output Resistance Temperature Transducer (Signal Converter)
-
Watanabe WVP-HT Bộ Chuyển Đổi Đảo Ngược Tín Hiệu (Không Cách Ly) – Signal Inverting Converter (Non-Isolated)
-
Eagle Jack (Konno Corporation) Bộ Nối Ống Áp Suất Cao H2-CM-VF – Eagle Jack H2-CM-VF High Pressure Nose Couplers
-
Tsurumi Pump EPT SERIES Máy bơm chạy bằng động cơ – Tsurumi EPT SERIES Engine Driven Pumps
-
NAC CAL-22/23/24-PH3/PM3/PF3 Phích cắm AL TYPE 20 Thép không gỉ (SUS304) (AL TYPE 20 Plug Stainless steel (SUS304))







