- Home
- Products
- Kurimoto KEX-25, KEX-30, KEX-40, KEX-50 Máy Đúc Ép Hai Trục (Two-shaft Kneading And Extruding Machine Extruder)
Kurimoto, Nhật Bản
Kurimoto KEX-25, KEX-30, KEX-40, KEX-50 Máy Đúc Ép Hai Trục (Two-shaft Kneading And Extruding Machine Extruder)

Xuất xứ: Nhật Bản
Nhà sản xuất: Kurimoto
Model: KEX-25, KEX-30, KEX-40, KEX-50
Máy đúc ép dòng KEX của Kurimoto là một máy nhào và đúc hai trục độc đáo do Kurimoto phát triển cho phép bạn xử lý các vật liệu mới. Máy đúc KRC thông thường (máy đúc hai trục liên tục) cho các ứng dụng nhào trộn liên tục và phản ứng nhựa và các loại khác, và được đánh giá cao về chuyên môn kỹ thuật của nó. Kurimoto đã phát triển và thương mại hóa dòng máy đúc ép KEX dựa trên kinh nghiệm và công nghệ trong lĩnh vực này. Dòng máy đúc KEX được thiết kế với sự chú ý kỹ lưỡng đến hệ thống sưởi ở nhiệt độ cao, truyền động mô-men xoắn cao, chống ăn mòn và mài mòn, khả năng điều khiển chính xác và khả năng sử dụng cùng với khả năng nhào trộn tuyệt vời, cho phép bạn xử lý các vật liệu mới như hợp chất nhựa và hợp kim polyme .
Đặc trưng
Đinh ốc
Barrel
Cấu trúc
Compounding
|
■De-monomer and evaporation
|
■Compounding through intermediate feed system
|
■Reactor
|
Thông số kỹ thuật
Model number | KEX-25 | KEX-30 | KEX-40 | KEX-50 | KEX-65 | KEX-80 | KEX-100 | KEX-125 | KEX-160 | ||||||||||
Type of screw | – | T | S | T | S | T | S | T | S | T | S | T | S | T | S | T | S | T | S |
Screw diameter | mm | – | 25 | – | 32 | 36 | 40 | 46 | 50 | 60 | 65 | 74 | 80 | 93 | 100 | 116 | 125 | 149 | 160 |
Screw speed | rpm | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | |||||||||
Motor capacity | kW | 3.7 | 5.5 | 15(22) | 22 | 55(75) | 90 | 200 | 360 | 750 | |||||||||
Machine weight | kg | 500 | 1,000 | 2,000 | 3,000 | 4,000 | 5,500 | 10,000 | 15,000 | 25,000 |
Related Products
-
TERAOKA SEISAKUSHO 8371 Băng Dính Lá Nhôm – TERAOKA 8371 Aluminium Foil Adhesive Tape
-
ORGANO Thiết Bị Xử Lý Thoát Nước Mưa Sân,Kho Chứa Than – Coal Storage Yard Rainwater Drainage Treatment Equipment
-
Murata Thiết Bị Đầu Cuối Kết Nối Dây Dẫn – Conductor Connection Terminal
-
Sawada RG-200NH Máy Đo Mức Hai Màu – Two-color Level Gauge
-
Chiyoda Tsusho CSB-M5F/01F/02F/03F/04F Bộ Giảm Thanh Loại CSB-F (CSB-F Type (Flat Type))
-
Maxpull MR-20 Tời Tay Có Bánh Cóc – Maxpull MR-20 Rachet Winch