Matsumoto Kikai, Nhật Bản
Matsumoto Kikai HC-140D Bàn Trượt Hàn Sumikko – Welding Carriage Sumikko



Xuất xứ: Nhật Bản
Nhà sản xuất: Matsumoto Kikai
Model: HC-140D
Mô tả
Bàn trượt tiện dụng “Sumiko I-D type” của Matsumoto Kikai là bàn trượt hàn lý tưởng cho hàn phi lê ngang trong ngành đóng tàu và xây dựng cầu. Nó nhỏ gọn và nhẹ và có thể dễ dàng vận hành bởi bất kỳ ai.
Tính năng
kích thước nhỏ và trọng lượng nhẹ
Trọng lượng cơ thể chính là 9,4 kg nên dễ dàng mang theo.
Lực kéo tuyệt vời!
Lực kéo đủ để kéo mỏ hàn (cáp luồn dây điện 5M) được cung cấp nhờ lực hút của nam châm điện bên trong thân chính và lực dẫn động bốn bánh của các bánh xe cao su.
Bạn có thể chạy lặp lại!
Việc hàn có thể được thực hiện ở bên phải hoặc bên trái chỉ bằng cách điều chỉnh tấm thẳng đứng theo các con lăn dẫn hướng.
Khả năng vận hành vượt trội!
Bảng điều khiển đơn giản và dễ sử dụng, chức năng dừng tự động cho phép một người sử dụng nhiều thiết bị.
Phạm vi điều chỉnh đèn pin rất rộng!
Được trang bị giá đỡ chắc chắn với hành trình dài, vị trí ngắm đèn có thể được điều chỉnh tinh vi trên phạm vi rộng theo cả chiều dọc và chiều tiến. Bạn cũng có thể sử dụng đèn pin bán tự động của riêng mình và nếu bạn sử dụng đèn pin thẳng chuyên dụng, bạn có thể đặt nó vào giá đỡ bằng một lần chạm, do đó bạn có thể đạt được khả năng tái tạo vị trí ngắm tuyệt vời. (Giá đỡ có sẵn cho tự động (φ20) và bán tự động (φ17).)
Chống bắn tóe hoàn hảo!
Bánh xe cao su chịu nhiệt được sử dụng cho các bánh dẫn động trong cấu trúc bên trong của thân máy chính. Ngoài ra, vì một nắp bảo vệ được gắn vào con lăn dẫn hướng ở phía mỏ hàn của xe đẩy nên sẽ không có vấn đề gì do bắn tóe.
Sơ đồ cấu hình
Thông số kỹ thuật
Name | Sumikko ID type |
---|---|
Model | HC-140D |
Carriage drive system | Four-wheel drive with built-in rubber wheels and electromagnets for attraction |
Carriage tracking method | Guide roller vertical plate copying (semi-fixed type) |
Traction force (magnet clearance) |
15kgf (3mm) / 25kgf (2mm) |
Bogie speed adjustment range | 100 to 1300mm/min (50Hz) 100 to 1500mm/min (60Hz) |
Torch adjustment range | Horizontal 50mm Vertical 50mm |
Torch angle adjustment range | 45° +3°/-1.8° dedicated straight torch |
Automatic stop function | Available (Both direction limit switch type) |
Operation function | Power ON/OFF, travel direction (left/right) selection, speed regulator, arc ON/ welding interlock selection, welding start, welding stop |
Crater processing function | none |
Welding residue | Start 113mm / End 132mm |
Control input power | AC1φ 100V 50/60Hz |
Relay control cable length | 6M (with 7P metal outlet) |
Torch switch cable length | 1M (2 cores) 1 system |
Power cable length | 10M |
External dimensions (W×L×H) | 275×246×255mm |
Bogie body mass | 9.4kg |
Loại hàn 2 điện cực
Tùy chọn
Related Products
-
Watanabe TFA Điện Cặp Nhiệt Có Hộp Đấu Nối Ống Bảo Vệ Làm Từ Cacbua Silic – Thermocouple With Terminal Box Silicon Carbide Protection Tube Type
-
Máy Mang Thiết Bị Hàn KT-8WB NISSAN TANAKA
-
Maxpull RSB-5 Tời Thủ Công Bằng Thép Không Gỉ với Bánh Cóc (Sơn Bóng) – Maxpull RSB-5 Stainless Steel Manual Winch with Ratchet (Buffed)
-
Hammer Caster 420 YS/413 YS 100-150mm Bánh Xe Nhỏ – Hammer Caster 420 YS/413 YS 100-150mm Caster
-
TERAOKA SEISAKUSHO 833 0.13 Băng Dính Lá Nhôm – TERAOKA 833 0.13 Aluminium Foil Adhesive Tape
-
Nissan Tanaka HC-391 Đèn Hàn Cắt Dạng Cần Gạt – Cutting Torch Lever Type