Nhật Bản, Sawada
Sawada TVC/TVC-L Máy Đo Mức Loại Nhìn Xuyên Qua – See-through Type Level Gauge
Xuất xứ: Nhật Bản
Nhà sản xuất: Sawada
Model: TVC/TVC-L
Dòng van KS9S-D (với van cầu dưới, dành cho TVC) Dòng van KS9S-L (với van cầu trên, dành cho TVC-L)
Dụng cụ đo mức này có cấu trúc với kính đo mức gia cường được đặt ở mặt trước và sau thân dụng cụ, bị kẹp giữa các nắp và được siết chặt bằng bulông để có thể quan sát mực chất lỏng thông qua kính đo mức.
Đặc điểm
- Loại kết nối: Mặt bích và Ổ cắm
- Áp lực làm việc tối đa: 4.5 MPa
- Nhiệt độ hoạt động tối đa: 350℃
- Chất liệu: SF440A
- Chiều dài lắp đặt: 425-3000mm
Khả năng quan sát
Bề mặt của chất lỏng, giao diện giữa hai chất lỏng không trộn lẫn, và màu sắc của chất lỏng có thể được quan sát thông qua hai kính đo mức. Nếu khó nhìn thấy mực chất lỏng trong một chất lỏng trong suốt hoặc ở nơi tối, việc cài đặt một thiết bị chiếu sáng phía sau dụng cụ đo mức sẽ làm cho việc quan sát mực chất lỏng dễ dàng hơn.
Bảng kích thước tiêu chuẩn (loại đơn)
| Số lượng kính | Chiều dài ống kính | TVC | |
| Chiều dài nhìn thấy (VL) | Chiều dài lắp đặt (C.to.C.) | ||
| No.6B | 250 | 226 | 425 |
| No.7B | 280 | 256 | 455 |
| No.300B | 300 | 276 | 475 |
| No.8B | 320 | 296 | 495 |
| No.9B | 340 | 316 | 515 |
(Ghi chú)
- Kích thước của kính đo mức tuân theo JIS B 8211.
- Chiều dài lắp đặt là giá trị tối thiểu.
- Chiều dài lắp đặt là kích thước dành cho mô hình van KS9S-D.
| Số lượng kính | Chiều dài ống kính | TVC-L | |
|---|---|---|---|
| Chiều dài nhìn thấy (VL) | Chiều dài lắp đặt (C.to.C.) | ||
| No.6B | 250 | 226 | 550 |
| No.7B | 280 | 256 | 580 |
| No.300B | 300 | 276 | 600 |
| No.8B | 320 | 296 | 620 |
| No.9B | 340 | 316 | 640 |
(Ghi chú)
1. Kích thước của kính đo mức tuân theo JIS B 8211.
2. Chiều dài lắp đặt là kích thước dành cho mô hình van KS9S-L.
Related Products
-
TONE GH-241HRZ, GH-241HRZ Súng Siết Bulong – Shear Wrench
-
Watanabe TSH Điện Cặp Nhiệt Dùng Để Đo Nhiệt Độ Bên Trong Kiểu Móc Nối – Sheath Thermocouple For Internal Temperature Measurement Piercing Type
-
TERAOKA SEISAKUSHO 5600 #7 Băng Dính Nomex(R) – TERAOKA 5600 #7 Adhesive Tape Nomex(R)
-
Tosei SNJ, SNJW, SNK, SNKW Bánh Xe Hạng Nặng – Heavy duty caster
-
Watanabe WSE-110K Rơle Công Tơ Không Tiếp Xúc Góc Rộng (110 x 110, Loại rơle trực tiếp) – Wide Angle Type Non-contact Meter Relay (110 x 110, Relay direct connection type)
-
Watanabe WAP-MLD Bộ Chuyển Đổi Hệ Số Tín Hiệu – Signal Multiplier Converter







