- Home
- Products
- Showa Measuring Instruments N22-FA Series Phụ Kiện Đồng Hồ Đo Biến Dạng Đối Với Nhiệt Độ Bình Thường (loại FA)
Nhật Bản, SHOWA MEASURING INSTRUMENTS
Showa Measuring Instruments N22-FA Series Phụ Kiện Đồng Hồ Đo Biến Dạng Đối Với Nhiệt Độ Bình Thường (loại FA)
Xuất xứ: Nhật Bản
Nhà sản xuất: SHOWA MEASURING INSTRUMENTS Co., Ltd.
| Model | N22-FA-1-120-(11)-VS03 | N22-FA-1-120-(11)-VS1 | N22-FA-1-120-(11)-VS3 | N22-FA-1-120-(11)-VS5 |
| N22-FA-2-120-(11)-VS03 | N22-FA-2-120-(11)-VS1 | N22-FA-2-120-(11)-VS3 | N22-FA-2-120-(11)-VS5 | |
| N22-FA-5-120-(11)-VS03 | N22-FA-5-120-(11)-VS1 | N22-FA-5-120-(11)-VS3 | N22-FA-5-120-(11)-VS5 |
Cảm Biến Đo Biến Dạng
Trong xã hội hiện đại, máy móc và các cấu trúc cần thiết để đảm bảo cuộc sống an toàn và suôn sẻ, yêu cầu xác nhận chức năng và độ an toàn. Các cảm biến đo biến dạng đóng vai trò quan trọng trong việc phát hiện và đo lường biến dạng và ứng suất, từ đó đảm bảo sự an toàn cho các cơ sở này.
Cảm biến đo biến dạng là thiết bị cơ bản giúp đảm bảo sự an toàn của các cơ sở bằng cách phát hiện và đo lường biến dạng và ứng suất.
Lịch sử của cảm biến đo biến dạng bắt đầu từ năm 1938 khi Simmons và Ruge thiết kế loại kết dính đầu tiên ở Mỹ. Đến năm 1962, Công ty SHOWA tại Nhật Bản sản xuất loại lưới foil đầu tiên. Những thiết bị này rất cần thiết để đánh giá độ bền và các đặc tính của vật liệu như kim loại, cao su, nhựa, và gốm sứ.
Đối Với Nhiệt Độ Bình Thường (loại FA)
|
Mẫu Cảm Biến
|
Loại
|
Điện Trở Danh Nghĩa (Ω)
|
Hệ Số Cảm Biến
|
Kích Thước (mm)
|
Chiều dài dây dẫn(m)
|
|||
|
Lưới
|
Đế
|
|||||||
|
Dài
|
Rộng
|
Dài
|
Rộng
|
|||||
![]() |
N22-FA-1-120-(11)-VS03 |
120
|
2.0
|
1.0
|
1.5
|
Φ6.0
|
0.3
|
|
| N22-FA-1-120-(11)-VS1 |
120
|
2.0
|
1.0
|
1.5
|
Φ6.0
|
1.0
|
||
| N22-FA-1-120-(11)-VS3 |
120
|
2.0
|
1.0
|
1.5
|
Φ6.0
|
3.0
|
||
| N22-FA-1-120-(11)-VS5 |
120
|
2.0
|
1.0
|
1.5
|
Φ6.0
|
5.0
|
||
| N22-FA-2-120-(11)-VS03 |
120
|
2.0
|
2.0
|
1.6
|
Φ8.0
|
0.3
|
||
| N22-FA-2-120-(11)-VS1 |
120
|
2.0
|
2.0
|
1.6
|
Φ8.0
|
1.0
|
||
| N22-FA-2-120-(11)-VS3 |
120
|
2.0
|
2.0
|
1.6
|
Φ8.0
|
3.0
|
||
| N22-FA-2-120-(11)-VS5 |
120
|
2.0
|
2.0
|
1.6
|
Φ8.0
|
5.0
|
||
| N22-FA-5-120-(11)-VS03 |
120
|
2.1
|
5.0
|
1.8
|
Φ11.0
|
0.3
|
||
| N22-FA-5-120-(11)-VS1 |
120
|
2.1
|
5.0
|
1.8
|
Φ11.0
|
1.0
|
||
| N22-FA-5-120-(11)-VS3 |
120
|
2.1
|
5.0
|
1.8
|
Φ11.0
|
3.0
|
||
| N22-FA-5-120-(11)-VS5 |
120
|
2.1
|
5.0
|
1.8
|
Φ11.0
|
5.0
|
||
Related Products
-
Vessel NO.960 Tô Vít MEGADORA Cách Điện – Vessel NO.960 MEGADORA Insulated Screwdriver
-
Watanabe WSP-ADS Bộ Chuyển Đổi Tín Hiệu Tăng Điện Áp – Signal Converter Adder
-
Kansai Kogu 1300008190/1300108190/1300209190 Búa không khí Đục tấm kim loại
-
URD Cảm Biến Dòng Điện Xoay Chiều Loại Kẹp Nhỏ Tương Ứng Với Thứ Cấp Của CT Để Đo (Φ 8 / 100Arms) CTL-8-CLS – URD CTL-8-CLS Small Clamp Type AC Current Sensor Corresponding To Secondary Of CT For Measurement ( Φ 8 / 100Arms)
-
YOSHITAKE TS-7 Lọc Hơi Nước/Lọc Không Khí – Steam Trap/Air Trap
-
URD Cảm Biến Dòng Điện Linh Hoạt Loại Cuộn Dây Rogowski Tương Ứng Với Tùy Chỉnh – URD Flexible Current Sensor Rogowski Coil Type As Corresponding To Customization








