Nhật Bản, Tanaka Scale
Tanaka FIS2-150/300 Digi-Tough NEO
Xuất xứ: Nhật Bản
Nhà sản xuất: Tanaka Scale
Model: FIS2-150/300
Cân của Công ty TNHH Tanaka Scale Works có thể sử dụng trong nhiều môi trường và lĩnh vực làm việc khác nhau như lĩnh vực phân phối, công nghiệp thực phẩm, công nghiệp hóa chất.
Digi-tough NEO hoạt động trong những môi trường yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh cao như nhà máy, cảng cá, chợ cá.
Đặc trưng
- Cân điện tử chống thấm nước.
- Pin rời.
- Màn hình hiển thị rộng dễ quan sát.
- Màn hình hiển thị với chiều cao chữ là 25mm.
- Chỉ số chống thấm nước IP 65
Thông số kỹ thuật
| Mẫu | FIS2-150 | FIS2-300 |
|---|---|---|
| Tải trọng | 150kg | 300kg |
| Bước nhảy | 50g | 100g |
| Kích thước bàn cân | 520mm×415mm | |
| Trọng lượng cân | Khoảng 55 kg (không bao gồm bộ sạc) | |
| Mức độ chống nước | Tương đương IP65 | |
| Khoảng nhiệt độ hoạt động | -10~40°C | |
| Thiết bị hiển thị | Giá trị cân: Chữ LED màu đỏ, chiều cao chữ 25mm. Trọng lượng trừ bì・Độ ẩm%・code:Chữ LED màu đỏ, chiều cao chữ 10mm |
|
| Nội dung hiển thị | Giá trị cân, code, Trọng lượng trừ bì hoặc trọng lượng chứa % độ ẩm | |
| Thiết bị hiển thị | Giá trị cân: Chữ LED màu đỏ, chiều cao chữ 25mm. Trọng lượng trừ bì・Độ ẩm%・code:Chữ LED màu đỏ, chiều cao chữ 10mm |
|
| Chức năng | Trừ bì, trừ bì cố định | |
| (Không thể sử dụng đồng thời phép trừ bì và trừ bì tối thiểu) | ||
| Trừ độ ẩm | ||
| Mã đăng ký 99 loại (giá trị trừ bì cố định và % độ ẩm được đăng ký trong mã) | ||
| Nguồn | DC12V (tích hợp pin sạc Acquy, Bộ sạc AC 100 V) | |
| possible-operating-time | Khoản 70 – 75 tiếng (phụ thuộc vào điều kiện sử dụng) | |
| Vật liệu chính | Thép không rỉ | |
| Phụ kiện | Sạc chuyên dụng: 1 bộ | |
Bản vẽ ngoại quan

Related Products
-
Ichinen Chemicals 000122 Dung Dịch Tách Khuôn Có Độ Nhớt Cao (Release Agent High Viscosity Silicone)
-
Royal Master M-3SW-4 / M-2SW-4 / M-1SW-4 Bộ Phận Bơm Thủy Lực Có Van Chuyển Đổi Thủ Công – Hydraulic Pump Units With Manual Changeover Valves
-
Watanabe APS-240/250 Bộ Nguồn DC (Nguồn điện) – DC Power Supply (Power supply)
-
Mikasa FU-162A FV-302 Bộ Chuyển Đổi Tần Số Cao – Mikasa FU-162A FV-302 High Frequency Inverter
-
Vessel C51 Tô Vít Tác Động – Vessel C51 Impact Driver
-
Obishi Thước Thẳng Có Số Đo Loại A (Straight Edge With Graduation A Type (Production Example))







