- Home
- Products
- TERAOKA SEISAKUSHO 833 0.13 Băng Dính Lá Nhôm – TERAOKA 833 0.13 Aluminium Foil Adhesive Tape
Nhật Bản, TERAOKA SEISAKUSHO
TERAOKA SEISAKUSHO 833 0.13 Băng Dính Lá Nhôm – TERAOKA 833 0.13 Aluminium Foil Adhesive Tape

Xuất xứ: Nhật Bản
Nhà sản xuất : TERAOKA SEISAKUSHO
Model: 833 0.13
CẤU TRÚC 833 0.13
TÍNH NĂNG
Loại bóng
Chất chống cháy UL510 (Tệp số E56086)
ỨNG DỤNG
Che chắn EMI/RFI
Rút tĩnh điện, nối đất
Airproof khoảng cách của ống dẫn
Giải pháp chống thấm các bề mặt của thiết bị nhà bếp
Dùng để lấp đầy các khoảng trống trong các sản phẩm nhôm, thép không gỉ, v.v.
Độ dày tổng thể (㎜) | 0.13 |
Chiều dài tiêu chuẩn (m) | 20 |
Độ bám dính (N (gf) /W25㎜) | 19.61(2000) |
Độ bám dính (N (gf) /W25㎜) | 142.2 |
Độ giãn dài (%) | 7 |
Đạt tiêu chuẩn | UL510 chống cháy |
Tùy thuộc vào việc dán (dính) cái gì, dán như thế nào và tùy vào môi trường, vì vậy hãy tham khảo ý kiến của chúng tôi về cách chọn và sử dụng loại băng dính phù hợp.
Dữ liệu trên là những ví dụ điển hình được đo bằng JIS hoặc phương pháp thử nghiệm của công ty chúng tôi.
Không chứa 10 chất chỉ thị RoHs2
Related Products
-
UHT CORPORATION DZ-ROBOⅡ56EL Series Máy Khoan Lỗ Định Hướng Tự Động (Automatic Guide-Hole Drilling Machine)
-
Nagasaki Jack NWD-150GR-650 Khung Đỡ Bánh Xe Loại Nhỏ (Wheel Dolly Mini High Type)
-
KANSAI Cùm Đặc Biệt (Cùm Khóa B.N) – Special Shackle (B.N Lock Shackle)
-
Asahi Weldex CS-51B Máy Cuộn Chỉ Và Hàn Hai Mặt Liên Tục – Fillet Stitch And Continuous Dual Side Welder
-
Kitz 10STBF/10STLBF (Gas service) Van Bi Gang Dẻo Full Bore 10K – 10K Ball Valve Full Bore
-
Isolite Insulating FELT Nỉ Cách Nhiệt