- Home
- Products
- TERAOKA SEISAKUSHO 8410 0.13 Băng Dính Màng PTFE – TERAOKA PTFE 8410 0.13 Film Adhesive Tape
Nhật Bản, TERAOKA SEISAKUSHO
TERAOKA SEISAKUSHO 8410 0.13 Băng Dính Màng PTFE – TERAOKA PTFE 8410 0.13 Film Adhesive Tape
Nhà sản xuất : TERAOKA SEISAKUSHO
Model: 8410 0.13
Số 8410 là một màng PTFE được phủ keo gốc silicone.
Sử dụng ở những nơi yêu cầu khả năng kháng hóa chất, khả năng tháo rời và khả năng chống mài mòn vốn là những thuộc tính của nhựa fluororesin.
CẤU TRÚC

TÍNH NĂNG
☆ Lớp nền PTFE ,tính chất cách điện, khả năng chịu nhiệt, khả năng chống thời tiết,, kháng hóa chất, khả năng tháo rời và chống mài mòn, v.v.
Tuyệt vời cho sự linh hoạt
Chất chống cháy UL510 (Tệp số hiệu E56086)
ỨNG DỤNG
Để cách điện, tạo dải và niêm phong dây cáp, cuộn dây, v.v.
Để che phủ bộ phận phù hợp với máy ép gia nhiệt bằng máy hàn nhiệt
Mặt nạ kháng hóa chất cần thiết
Vật liệu trượt
| Độ dày tổng thể (㎜) | 0.13 |
| Chiều dài tiêu chuẩn (m) | 10 |
| Độ bám dính (N (gf) /W25㎜) | 9.07(925) |
| Sức căng (N/25㎜) | 120.1 |
| Kéo dài (%) | 300 |
| Cách điện (kV) | 6.9 |
| Đạt tiêu chuẩn | UL510 Chống cháy |
Dữ liệu trên là những ví dụ điển hình được đo bằng JIS hoặc phương pháp thử nghiệm của công ty chúng tôi.
Không chứa 10 chất chỉ thị RoHs2
Related Products
-
Atsuchi Iron Works BS-2A Máy Thủ Công Đa Năng (Loại Hút) Tủ Blaster – General-Purpose Manual Machine (Suction Type) Blast Cabinet
-
NAC CAL21/22/23/24 Thép AL TYPE 20 (Mạ Chrome) (AL TYPE 20 Socket Steel (Chrome-plated))
-
URD Cảm Biến Dòng Điện 1 Chiều Kích Thước Trung Bình Và Lớn Để Gắn Bảng Điều Khiển Tương Ứng Với Nguồn Điện ± 15V HCS-AP series – URD HCS-AP series Medium And Large Size For Panel Mounting Corresponding To ± 15V Power Supply
-
Watanabe WGP-VFD Bộ Chuyển Đổi Tín Hiệu DC/Xung 2 Đầu Ra – 2-Output Signal DC/Pulse Converter
-
Bộ Phận Điều Tiết Khí Dùng Trong Phòng Thí Nghiệm S-LABO NISSAN TANAKA
-
KONAN MVM5F Series Van Điện Từ 5 Cổng Loại Ống Góp – 5 Port Solenoid Valves Manifold Type







