- Home
- Products
- TERAOKA SEISAKUSHO 8410 0.23 Băng Dính Màng PTFE – TERAOKA PTFE 8410 0.23 Film Adhesive Tape
Nhật Bản, TERAOKA SEISAKUSHO
TERAOKA SEISAKUSHO 8410 0.23 Băng Dính Màng PTFE – TERAOKA PTFE 8410 0.23 Film Adhesive Tape
Nhà sản xuất : TERAOKA SEISAKUSHO
Model: 8410 0.23
Số 8410 là một màng PTFE được phủ keo gốc silicone.
Sử dụng ở những nơi yêu cầu khả năng kháng hóa chất, khả năng tháo rời và khả năng chống mài mòn vốn là những thuộc tính của nhựa fluororesin.
CẤU TRÚC 8410 0.23

TÍNH NĂNG
Lớp nền PTFE ,tính chất cách điện, khả năng chịu nhiệt, khả năng chống thời tiết, ,kháng hóa chất, khả năng tháo rời và chống mài mòn, v.v.
Tuyệt vời cho sự linh hoạt
Chất chống cháy UL510 (Tệp № E56086)
ỨNG DỤNG
Để cách điện, tạo dải và niêm phong dây cáp, cuộn dây, v.v.
Đối với lớp phủ của bộ phận phù hợp với máy ép gia nhiệt bằng máy hàn nhiệt
Mặt nạ kháng hóa chất cần thiết
Vật liệu trượt
| Độ dày tổng thể (㎜) | 0.23 |
| Chiều dài tiêu chuẩn (m) | 10 |
| Độ bám dính (N (gf) /W25㎜) | 12.26(1250) |
| Sức căng (N/25㎜) | 183.9 |
| Kéo dài (%) | 350 |
| Cách điện (kV) | 10.9 |
| Đạt tiêu chuẩn | UL510 chống cháy |
Dữ liệu trên là những ví dụ điển hình được đo bằng JIS hoặc phương pháp thử nghiệm của công ty chúng tôi.
Không chứa 10 chất chỉ thị RoHs2
Related Products
-
Murata Thiết Bị Đầu Cuối Kết Nối Dây Dẫn – Conductor Connection Terminal
-
Maxpull BMW-401-RC Tời Điện Ba Pha Điều Khiển Từ Xa – Maxpull BMW-401-RC Three Phase 200V Radio Control Electric Winch
-
Ichinen Chemicals 000082 Sơn Màu Bạc Chịu Nhiệt (Heat Resistant Silver)
-
Nippon Chemical Screw RENY,BT(M,L) Bu-lông Lục Giác – RENY Hexagonal Bolt
-
Nagahori 1M4850-1M4850 Bit Có Rãnh – Slotted Bits
-
Chiyoda Tsusho HS4-01M/02M HS6/HS8-01M/02M/03M HS10/HS12-02M/03M/04M Đầu Nối Đực SUS316 (MALE CONNECTOR)







