Nhật Bản, Wasino Kiki
Wasino Kiki GKN13S, GKN14S Kính quan sát kiểu nút phun – Nozzle-type Sight Glass
Xuất xứ: Nhật Bản
Nhà sản xuất: Wasino Kiki
Model: GKN13S, GKN14S
Bảng kích thước
| Đường kính danh nghĩa A(B) | L | H |
|---|---|---|
| 8(¼) | 70 | 45 |
| 10(3/8) | 70 | 45 |
| 15(½) | 95 | 61 |
| 20(¾) | 100 | 66 |
| 25(1) | 120 | 82 |
| 32(1¼) | 140 | 98 |
| 40(1½) | 145 | 108 |
| 50(2) | 160 | 126 |
Chất liệu
| Loại | Thân Máy |
|---|---|
| GKN13S | SCS13A (Thép không gỉ đúc) |
| GKN14S | SCS14A (Thép không gỉ đúc) |
Thông số kỹ thuật
| Kết nối | Vít vặn Rc (PT) |
|---|---|
| Áp suất sử dụng tối đa | 0.98MPa・G(10kgf/㎠・G) |
| Nhiệt độ sử dụng tối đa | 150°C |
Bản vẽ ngoại quan
8A,10A

15A〜50A

Lưu ý
※Trong trường hợp vượt quá nhiệt độ sử dụng cao nhất, sẽ sản xuất theo đặc biệt với kính borosilicate (tương đương với Pyrex), có thể chịu được đến 220℃ (đối với thép không gỉ là 230℃). Vui lòng thông báo tên chất lỏng, áp suất và nhiệt độ.
※Kính là vật tư tiêu hao. Vui lòng kiểm tra và thay thế định kỳ.
※Tiêu chuẩn cho bu lông và đai ốc bằng thép không gỉ là SUS304.
Related Products
-
TERAOKA SEISAKUSHO 7644 #12 Băng Dính Hai Mặt – TERAOKA 7644 #12 Double-Coated Adhesive Tape
-
Vessel NO.TD-57 (TD-52 BỘ 6 CÁI) Bộ Tô Vít Vặn Bu Lông Chính Xác – Vessel No.TD-57(TD-52 6 pc. set) Precision Nut driver Set
-
Kansai Kogu Seri D1190 Lưỡi cưa cầm tay Morse Master Cobalt Hybrid
-
Watanabe WGP-PAD Bộ Chuyển Đổi Nhiệt Độ Nhiệt Kế Điện Trở (Đáp Ứng 25Ms, Không Cách Ly) – Resistance Thermometer Temperature Converter (25Ms Response, Non-Isolated)
-
TOKU MV-6216 Máy Bắt Vít (Impact Driver)
-
TERAOKA SEISAKUSHO 610S #50 Băng Dính – TERAOKA SEISAKUSHO 610S #50 Tape







