Isolite Insulating, Nhật Bản
Isolite Insulating Isoplation

Xuất xứ: Nhật Bản
Nhà sản xuất: Isolite Insulating
Đặc trưng
ISOPLATON, Setter để bắn linh kiện điện tử
Được làm bằng sợi gốm và các hạt nhôm oxit, ISOPLATON của Isolite là một bộ định hình (đồ gá) được sử dụng trong các lò nung để nung các linh kiện điện tử, v.v. Ngoài các tính năng ưu việt về trọng lượng nhẹ, độ chính xác về kích thước, khả năng chống sốc nhiệt vượt trội, ISOPLATON còn có sẵn, hình dạng đơn giản, với nhiều hình dạng khác nhau có chân, hoặc rãnh, v.v. để đáp ứng nhu cầu của quy trình nung tự động và chu kỳ hoạt động ngắn hơn, mang lại hiệu suất chi phí cao hơn cho sản phẩm.
・Tính thấm tuyệt vời
・Khả năng loại bỏ chất kết dính tuyệt vời
・Chống rung nhiệt mạnh
・Công suất tỏa nhiệt thấp
・Không cong vênh
・Có nhiều kích cỡ và hình dạng khác nhau
・Xử lý nhẹ và dễ dàng
Ứng dụng tiêu biểu
1. Để bắn bộ lọc gốm áp điện
2. Để kích hoạt các bộ lọc LC xếp chồng lên nhau
3. Để đốt bình ngưng loại xếp chồng lên nhau
Sizes
Size(mm) | Thickness | Width | Length |
Standard | 5 | 150 | 150 |
Max | 50 | 300 | 600 |
Quality
ISOPLATON | E3 | P1 | M2 | A98 | S1 | |
Nhiệt độ chịu được tối đa (℃) | 1150 | 1250 | 1200 | 1150 | 1500 | |
Tỷ trọng (kg/m³) | 800 | 1100 | 1150 | 1150 | 1250 | |
Porosity (%) | 75 | 71.1 | 65 | 69 | 58 | |
Permeability Rate (×10-8 cm2) | 5 | 1.6 | 1.5 | 1.2 | 1.2 | |
Giới hạn bền vỡ (MPa) R.T. | 8 | 10 | 11 | 7.5 | 9 | |
Thành phần hóa học (Wt%) | SiO₂ | 18.1 | 16 | 34.5 | 1.9 | 20.1 |
Al₂O₃ | 81.5 | 84 | 62 | 97.7 | 79.6 | |
MgO | – | – | 3.5 | – | – | |
Others | 0.4 | – | – | 0.4 | 0.3 | |
Crystalline Phase | Mullite Corundum |
Mullite Corundum |
Mullite Corundum |
Corundum | Mullite Corundum |
|
Thermal Expansion (%) at 1000℃ | 0.7 | 0.77 | 0.44 | 0.78 | 0.56 | |
Surface Roughness Ra (μ m) | 6.8 | 5.8 | 6.5 | 5.8 | 6.0 | |
Coating | MgO | – | ○ | – | – | ○ |
ZrO₂ | – | ○ | – | – | – | |
MgO | – | ○ | – | – | – |
Related Products
-
Hammer Caster 320 SA, 315 SA (50-75mm) Bánh Xe Nhỏ – Caster
-
Nissan Tanaka HC-391 Đèn Hàn Cắt Dạng Cần Gạt – Cutting Torch Lever Type
-
Chiyoda Seiki SV-30-P Van Cổ/Van Thanh Lọc – Neck Valve/Purge Valve
-
Ross Asia MD4 Series Bộ Lọc Tách (Hấp Thụ) Hơi Dầu Dạng Module – Modular Oil Vapor Removal (Adsorbing) Filters
-
Nippon Chemical Screw PEEK/MFH(M-L) Vít Nhỏ PEEK/Micro (+) – PEEK/Micro (+) Small Screws
-
Kondotec Ma Ní Có Chốt Rút (Shackle With Pinstopper)