- Home
- Products
- Kitagawa Dòng ML Mâm Cặp Điện Trung Tâm Kín Với Khoảng Chạy Dài (Closed Centre Mega, Long-Stroke Power Chuck)
Kitagawa, Nhật Bản
Kitagawa Dòng ML Mâm Cặp Điện Trung Tâm Kín Với Khoảng Chạy Dài (Closed Centre Mega, Long-Stroke Power Chuck)
Sản xuất tại Nhật Bản
Nhà sản xuất: Kitagawa
Model: dòng ML
Công cụ máy.
Mâm cặp điện trung tâm kín với khoảng chạy dài dòng ML. Thích hợp để bỏ qua kẹp.
Dòng ML
- Khoảng chạy của hàm cực dài.
- Thích hợp cho chẻ nhiều đường kính và mặt bích.
*Tương ứng CE
Thông số kỹ thuật
| Model | ML06 | ML08 | ||
|---|---|---|---|---|
| Lỗ thông (mm) | – | – | ||
| Phạm vi kẹp (mm) | Tối đa | 169 | 215 | |
| Tối thiểu | 39 | 33 | ||
| Khoảng chạy của hàm (Đường kính) (mm) | 40 | 50 | ||
| Khoảng chạy của pít tông (mm) | 20 | 25 | ||
| Lực kéo thanh kéo (kN). Tối đa | 36 | 45 | ||
| Lực kẹp tĩnh (kN). Tối đa | 33 | 42 | ||
| Tốc độ (vòng/phút). Tối đa | 3800 | 3000 | ||
| Momen quán tính (kg・m2) | 0.048 | 0.167 | ||
| Khối lượng tịnh (kg) (với hàm trên mềm) | 13.7 | 26 | ||
| Xi lanh phù hợp | Y1225R | Y1530R | ||
| Hàm mềm phù hợp Lưu ý) Không bao gồm bu lông gắn hàm |
Tiêu chuẩn Nâng cao |
Tiêu chuẩn Nâng cao |
||
Related Products
-
TERAOKA SEISAKUSHO 745 Băng Dính Hai Lớp – TERAOKA 745 Double-Coated Adhesive Tape
-
Motoyuki Barigire PWS Lưỡi Cưa Dạng Kiếm Và Cưa Ống Dùng Cho Thép, Thép Không Gỉ, Kim Loại Màu – Reciprocating Blade And Pipe Saw For Steel, Stainless Steel, Non-ferrous Metal Cutting
-
Watanabe WVP-PB/WVP-PBS Bộ Chuyển Đổi Nhiệt Độ Tín Hiệu RTD – Signal RTD Temperature Converter
-
Watanabe RAT Nhiệt Kế Điện Để Đo Nhiệt Độ Trung Bình (Cảm biến nhiệt độ trung bình) – Resistance Thermometer For Average Temperature Measurement (Average Temperature Sensor)
-
KANSAI S-SB/S-SC Cùm Tiêu Chuẩn JIS Loại S – S Class JIS Standard Shackle
-
ORGANO EU-X Bộ Lọc Vi Mô – Micro Filter







